Bạn đang muốn tìm hiểu lĩnh vực thời trang, quần áo, váy đầm… trên các trang thương mại trung quốc nhưng bị hạn chế về ngôn ngữ, từ khóa thì dưới đấy là bộ từ khóa mà chúng tôi sưu tầm. Đây là bộ từ khóa chính xác, không giống như cách bạn dịch từ các công cụ như google, hay từ điển.

Tổng hợp từ khóa Tiếng Trung về quần áo thời trang

Sử dụng bộ từ khóa này giúp bạn tìm kiếm sản phẩm chính xác, để sử dụng bảng từ khóa được tốt nhất khách hàng có thể dùng kết hợp như: đồ cute nữ mùa hè bằng cách kết hợp : Đồ cute : 可爱, Nữ : 女, mùa hè : 夏天 để ra được kết quả ưng ý nhất. Tương tự với việc bạn có thể kết hợp để tìm ra những sản phẩm như : quần áo nam giá rẻ, túi xách nữ chất lượng, balo nam mùa hè giá rẻ …

Từ khóa độ tuổi

  1. Nam : 男
  2. Nữ : 女
  3. trẻ em : 孩子
  4. Trung niên : 中年
  5. Người già : 老年

Từ khóa thời trang chung

  1. 女士: Thời trang nữ
  2. 衣服: Quần áo
  3. 连衣裙: Đầm liền
  4. 雪纺裙: Chân váy chiffon
  5. 短裙: Chân váy
  6. 百褶裙: Chân váy xếp li
  7. 牛仔裙: Chân váy bò
  8. 背带裙: Chân váy yếm
  9. A字裙: Chân váy chữ A
  10. T恤: Áo phông nữ
  11. 长袖T恤: Áo phông nam
  12. 短袖T恤: Áo phông (cả nam và nữ)
  13. 短外套: Áo khoác ngoài (chống nắng)
  14. 衬衫: Áo sơ mi
  15. 大衣: Áo khóa ngoài nữ
  16. 羽绒服: Áo phao
  17. 毛衣: Áo len nữ
  18. 针织衫: Hàng dệt kim
  19. 卫 衣: Áo khoác
  20. 套装: Bộ vest
  21. 皮衣: Áo khoác da
  22. 背心: Áo 2 dây, sát nách
  23. 夹克: Áo khoác nam
  24. 风衣: Áo khoác gió
  25. 雪纺 衫: Áo thun voan
  26. 休闲 套: Bộ mặc ở nhà
  27. 马甲: Khoác sát nách
  28. 西装: Quần âu, áo vest
  29. 礼服: Đầm dự tiệc
  30. 婚纱: Váy cưới
  31. 旗袍: Áo dài Trung Quốc
  32. 唐装: Bộ đồ Trung Quốc
  33. 孕妇装: Thời trang bà bầu
  34. 妈妈 装: Thời trang trung niên
  35. 内 衣裤: Quần chíp
  36. 乳罩: Áo ngực
  37. 塑身 内衣: Đồ lót
  38. 睡衣: Đồ ngủ
  39. 泳衣: Đồ bơi
  40. 比基尼: Bikini
  41. 制服: Đồng phục
  42. 和服: Kimono
  43. 打 底裤: Quần cạp cao
  44. 运动服: Bộ đồ thể thao
  45. 休闲 裤: Quần nam
  46. 短裤: Quần short
  47. 牛仔裤: Quần Jeans
  48. 连 衣裤: Áo liền quần
  49. 情侣 装: Thời trang nam
  50. 雨衣: Áo mưa
  51. 男士: Tất nam
  52. 衣服: Thời trang hè
  53. 夹克: Áo khoác nam
  54. 毛衣: Áo len nam
  55. Polo 衬衫: Áo phông có cổ
  56. 皮衣: Quần áo da
  57. 西服: Âu phục
  58. Quần áo: 服装
  59. Áo ngủ, váy ngủ: 睡衣
  60. Quần cộc, quần đùi: 短裤
  61. Đồ lót, nội y: 内衣
  62. Áo jacket: 茄克衫
  63. Áo choàng: 卡曲衫
  64. Áo thun t: 恤衫
  65. Quần áo thường ngày: 家常便服
  66. Quần ống túm: 灯笼裤
  67. Quần bò, quần jean: 牛仔裤
  68. Váy ngắn: 超短裙
  69. Váy dài chấm đất: 拖地长裙
  70. Lễ phục: 礼服
  71. Quần áo công sở: 工作服
  72. Áo bơi: 游泳衣
  73. Quần áo trẻ con: 童装

Một số từ ghép vào sản phẩm, từ khóa cần tìm

  1. Nam : 男 Nữ : 女
  2. Đồ cute : 可爱
  3. Đồ hàn quốc : 韩装

Một số từ khóa tìm kiếm tiếng Trung Quốc thông dụng khác ( mùa, phong cách, thông số, giảm giá …)

  1. Mùa hè : 夏天
  2. Mùa thu : 秋天
  3. Mùa xuân : 春天
  4. Hàn Quốc : 韩国
  5. Công sở : 上班族
  6. Trẻ trung : 年轻
  7. Năng động : 活泼
  8. Sexy : 辣妹
  9. Giảm giá : 降价
  10. Cao cấp : 高级
  11. Giá rẻ : 便宜

Một số từ khóa tìm kiếm tiếng Trung Quốc thông dụng khác ( mùa, phong cách, thông số, giảm giá …)

  1. Mùa hè : 夏天
  2. Mùa thu : 秋天
  3. Mùa xuân : 春天
  4. Hàn Quốc : 韩国
  5. Công sở : 上班族
  6. Trẻ trung : 年轻
  7. Năng động : 活泼
  8. Sexy : 辣妹
  9. Giảm giá : 降价
  10. Cao cấp : 高级
  11. Giá rẻ : 便宜

Từ khóa tìm kiếm Tiếng Trung Quốc lĩnh vực thời trang quần áo túi xách

  1. Đồ cute : 可爱
  2. Đồ hàn quốc :韩装
  3. Giày nữ : 女鞋
  4. Túi xách :包袋
  5. Vali, ví da/ túi xách nữ bán chạy/ túi xách nam : 箱包皮具/热销女包/男包
  6. Ví, loại đựng thẻ : 钱包卡套
  7. Áo sơ mi : 衬衫
  8. Váy : 裙子
  9. Váy liền : 连衣裙
  10. Áo ba lỗ :背心
  11. T-shirt : T恤
  12. Quần: 裤子
  13. Quần tất : 打底裤
  14. Quần bò :牛仔裤
  15. Vest : 西装
  16. Áo hai dây :小背心/小吊带
  17. Áo da : 皮衣
  18. Áo gió :风衣
  19. Áo len : 毛衣
  20. Áo ren / voan : 蕾丝衫/雪纺衫
  21. Quần áo trung niên : 中老年服装
  22. Áo khoác ngắn: 短外套
  23. Váy công sở nữ : 职业女裙套装
  24. Thời trang công sở/ Đồ học sinh/Đồng phục : 职业套装/学生校服/工作制服
  25. Bộ đồ thường/đồ ngủ : 休闲套装
  26. Váy cưới/ Áo dài/ lễ phục : 婚纱/旗袍/礼服
  27. Lễ phục/ đồ ngủ : 礼服/晚装
  28. Trang phục sân khấu : 中式服装
  29. Thắt lưng/ thắt lưng da/ đai áo : 腰带/皮带/腰链
  30. Mũ : 帽子
  31. Khăn quàng cổ/ khăn lụa/ khăn choàng vai : 围巾/丝巾/披肩
  32. Khăn quàng/ Găng tay/ Bộ mũ khăn : 围巾/手套/帽子套件
  33. Găng tay : 手套

Từ khóa tìm kiếm Tiếng Trung Quốc order đồ điện tử phụ kiện

  1. Điện thoại : 手机
  2. Phụ kiện điện thoại : 手机配件
  3. Ốp lưng : 保护壳
  4. Tai nghe : 耳机
  5. Mặt kính điện thoại : 玻璃膜
  6. Pin : 电池

Từ khóa tìm kiếm Tiếng Trung Quốc đồ nội thất gia dụng

  1. Tủ : 柜子
  2. Giường : 床
  3. Bàn : 壁纸
  4. Giấy dán tường : 壁纸
  5. Tranh treo tường : 壁画
  6. Đèn : 灯
  7. Vòi tắm : 淋浴

Từ khóa về đồ gia dụng trong gia đình

  1. 烹饪工具 Dụng cụ nấu ăn
  2. 电磁炉 Bếp từ
  3. 蒸笼 Lồng hấp, Vỉ hấp
  4. 食物罩 Lồng bàn

Phong Cách :

  1. Style cute: 可爱
  2. Style Hàn Quốc: 韩装
  3. Style Nhật bản : 日本风
  4. Style Âu Mỹ : 欧美风
  5. Style công sở : 职业
  6. Style cool : 酷装
  7. Style nhã nhặn : 气质
  8. Style thịnh hành : 流行
  9. Hàng mới ra : 新品
  10. Hàng thể thao : 运动装
  11. Hàng hiệu : 品牌服装
  12. Xuân: 春 / Hạ: 夏/ Thu: 秋/ Đông : 东

Áo:

  1. Áo sơ mi: 衬衫
  2. T-shirt: T恤
  3. Áo hai dây: 小背心/小吊带
  4. Áo công sở : 职业装
  5. Áo dài tay : 长袖衣
  6. Áo khoác : 外套
  7. Áo hở ngực : 低胸衣
  8. Áo thun dài tay/ áo thun có nón : 卫衣
  9. Áo da: 皮衣
  10. Áo gió: 风衣
  11. Áo len: 毛衣
  12. Áo ren / voan: 蕾丝衫/雪纺衫
  13. Áo ba lỗ: 背心
  14. Áo khoác ngắn: 短外套
  15. Áo ngủ, váy ngủ: 睡衣
  16. Vest: 西装
  17. Áo jacket: 茄克衫
  18. Áo choàng: 卡曲衫

Quần:

  1. Quần: 裤子
  2. Quần tất: 打底裤
  3. Quần Jean: 牛仔裤
  4. Quần dài : 长裤
  5. Quần cộc, quần đùi: 短裤
  6. Quần ống túm (Jogger): 灯笼裤
  7. Quần thể thao : 运动裤
  8. Quần bó : 紧身裤、修脚裤
  9. Quần lửng 70%: 七分裤
  10. Quần lửng 90%: 九分裤

Váy, đầm:

  1. Váy: 裙子
  2. Váy ngắn: 超短裙
  3. Váy liền: 连衣裙
  4. Váy dài chấm đất: 拖地长裙
  5. Váy ren: 蕾丝裙
  6. Váy dạ hội : 晚礼服
  7. Váy đi biển : 沙滩裙
  8. Đầm hở lưng : 露背裙
  9. Đầm công sở : 职业裙
  10. Đầm sexy : 性感裙
  11. Đầm dài : 长裙
  12. Đầm sự tiệc : 宴席裙

Các loại trang phục/đồ bộ:

  1. Lễ phục: 礼服
  2. Dạ hội : 晚礼服
  3. Trang phục sân khấu: 表演服装
  4. Quần áo thường ngày: 家常便服
  5. Quần áo trung niên: 中老年服装
  6. Quần áo công sở: 工作服
  7. Quần áo trẻ con: 童装
  8. Bộ đồ thường/đồ ngủ: 休闲套装
  9. Váy công sở nữ: 职业女裙套装
  10. Thời trang công sở/ Đồ học sinh/Đồng phục: 职业套装/学生校服/工作制服
  11. Váy cưới/ Áo dài/ lễ phục: 婚纱/旗袍/礼服
  12. Trang phục cổ trang : 古装
  13. Trang phục múa : 跳舞服装
  14. Trang phục cosplay : Cosplay 服装

Đồ lót/ nội y/ đồ bơi:

  1. Đồ lót, nội y: 内衣
  2. Quần xì, quần lót : 内裤/打底裤
  3. Bộ đồ lót : 内衣套装
  4. Áo bơi, áo tắm : 游泳衣
  5. Bikini : 比基尼
  6. Áo giữ ấm, áo lót mùa đông : 打底衣

Phụ kiện:

  1. Túi xách: 手提包/包包
  2. Túi đeo chéo : 斜挎包
  3. Balô : 背包
  4. Bóp tiền : 钱包
  5. Vali, ví da/ túi xách nữ bán chạy/ túi xách nam: 行李箱/箱包/热销女包/男包
  6. Ví đựng danh thiếp : 名片盒/卡套
  7. Giày nữ: 女鞋
  8. Giày nam: 男鞋
  9. Giày cổ cao : 高帮鞋
  10. Giày boot: 皮靴
  11. Giày cao gót : 高跟鞋
  12. Giày gót bằng : 平底鞋
  13. Giày thể thao : 运动鞋
  14. Dép/Dép kẹp : 拖鞋/人字拖
  15. Mũ/ Nón đi biển: 帽子/沙滩帽
  16. Khăn quàng cổ/ khăn lụa/ khăn choàng vai: 围巾/丝巾/披肩
  17. Khăn quàng/ Găng tay/ Bộ mũ khăn: 围巾/手套/帽子套件
  18. Găng tay: 手套
  19. Mắt kính : 眼镜
  20. Kính râm: 墨镜
  21. Kẹp áo : 胸针
  22. Thắt lưng/ thắt lưng da/ đai áo: 腰带/皮带/腰链