Tổng hợp các từ khóa tiếng Trung về váy đầm

Các từ khóa tiếng Trung về váy đầm đặt hàng sản phẩm bằng tiếng China được tìm kiếm nhiều nhất “trên các trang thương mại điện tử . Giúp khách hàng thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng dịch vụ để mua hàng trên Taobao, 1688, Tmall .

Từ vựng tiếng Trung về các loại váy

  1. Váy: 裙裤 qún kù
  2. Váy ngủ: 睡衣 shuìyī
  3. Váy quây: 围裙 wéiqún
  4. Váy lót dài: 衬裙 chènqún
  5. Đầm bầu: 孕妇服 yùnfù fú
  6. Bộ váy nữ: 女裙服 nǚ qún fú
  7. Váy liền áo: 连衣裙 liányīqún
  8. Chân váy yếm: 背带裙 bēidài qún
  9. Chân váy xếp li: 百褶裙 Bǎi zhě qún
  10. Chân váy bò: 牛仔裙 Niúzǎi qún
  11. Chân váy chữ A: A字裙 A zì qún
  12. Váy đuôi cá: 鱼尾裙 yú wěi qún
  13. Váy hula: 呼拉舞裙 hū lā wǔ qún
  14. Váy ống thẳng: 直统裙 zhí tǒng qún
  15. Chân váy chiffon: 雪纺裙 Xuě fǎng qún
  16. Váy lá sen: 荷叶边裙 hé yè biān qún
  17. Váy thêu hoa: 绣花裙 xiùhuā qún
  18. Váy nhiều nếp gấp: 褶裥裙 zhě jiǎn qún
  19. Váy ngắn vừa: 中长裙 zhōng cháng qún
  20. Váy ngắn, chân váy: 超短裙 chāoduǎnqún
  21. Váy nữ hở lưng: 裸背女裙 luǒ bèi nǚ qún
  22. Váy siêu ngắn: 超超短裙 chāo chāoduǎnqún
  23. Váy dài chấm đất: 拖地长裙 tuō dì cháng qún
  24. Áo bơi kiểu váy: 裙式泳装 qún shì yǒngzhuāng
  25. Váy liền áo ngắn: 超短连衣裤 chāo duǎn lián yī kù
  26. Váy liền áo không tay: 无袖连衣裙 wú xiù liányīqún
  27. Váy liền áo bó người: 紧身连衣裙 jǐnshēn liányīqún
  28. Váy liền áo hở ngực: 大袒胸式连衣裙 dà tǎn xiōng shì liányīqún
  29. Váy liền áo kiểu sơ mi: 衬衫式连衣裙 chènshān shì liányīqún