Quan hệ từ là gì?

a) Ghi nhớ :

– Quan hệ từ là gì? là từ nối các từ ngữ hoặc các câu, nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

– Các Quan hệ từ là gì?
thường dùng là : và, với, hay, hoặc, nhưng ,mà, thì, của, ở, tại, bằng, như, để, về,…

– Nhiều khi, từ ngữ trong câu được nối với nhau bằng 1 cặp Quan hệ từ là gì?
. Các cặp Quan hệ từ là gì?
thường dùng là :

+ Vì…nên…; Do…nên…; Nhờ …nên… ( biểu thị quan hệ nguyên nhân- kết quả ).

+ Nếu …thì…; Hễ… thì… (biểu thị quan hệ giả thiết, điều kiện – kết quả ).

+ Tuy …nhưng…; Mặc dù… nhưng… (biểu thị quan hệ tương phản, nhượng bộ, đối lập ).

+ Không những… mà còn…; Không chỉ… mà còn… (biểu thị quan hệ tăng tiến ).

Tham khảo: Soạn bài Quan hệ từ // Sọan bài Chữa lỗi về quan hệ từ

b) Bài tập thực hành :

Bài 1 :

Tìm Quan hệ từ là gì?
và cặpQuan hệ từ là gì?
trong đoạn trích sau và nêu rõ tác dụng của chúng :

Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau. Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, còn Vạc thì lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ. Cò bảo mãi mà Vạc chẳng nghe. Nhờ chăm chỉ siêng năng nên Cò học giỏi nhất lớp.

*Đáp án :

Quan hệ từ là gì?
và cặp Quan hệ từ là gì?
: và, nhưng, còn, mà, Nhờ…nên…

Tác dụng :

– và : nêu 2 sự kiện song song.

– nhưng, còn , mà : neu sự đối lập.

– Nhờ…nên : biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả.

Bài 2 :

Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống trong từng câu : nhưng, còn , và , hay, nhờ.

a) Chỉ ba tháng sau,…..siêng năng ,cần cù, cậu vượt lên đầu lớp.

b) Ông tôi đã già…..không một ngày nào ông quên ra vườn.

c) Tấm rất chăm chỉ…..Cám thì lười biếng.

d) Mình cầm lái….cậu cầm lái ?

e) Mây tan …. mưa tạnh dần.

Bài 3 :

Đặt câu với mỗi Quan hệ từ là gì?
sau : của , để, do, bằng, với , hoặc.

*Đáp án :

– Chiếc áo của Lan đã ngắn.

– Tôi nói vậy để anh xem xét.

– Cây nhãn này do ông em trồng.

– Chiếc bàn này được làm bằng gỗ.

-…..

Bài 4 :

Hãy đặt 4 câu trong đó có sử dụng 4 cặp Quan hệ từ là gì?
dùng để biểu thị quan hệ :

– Nguyên nhân- kết quả.

– Điều kiện ( giả thiết ) – kết quả.

– Nhượng bộ (đối lập, tương phản ).

– Tăng tiến.

Đánh giá

BÀI HAY NÊN ĐỌC